Thông báo kết quả xét cấp Khoa về việc cấp học bổng HK2+3 năm học 2017-2018

26/10/2018 18:01
Khoa CNTT thông báo kết quả xét cấp Khoa về việc cấp học bổng HK2+3 năm học 2017-2018 như sau:
1. Danh sách dự kiến đề nghị được xét cấp học bổng Khuyến khích học tập

Những sinh viên trong danh sách này cần (1) cung cấp số Tài khoản và Chinh nhánh Ngân hàng theo forrm trước 13:00 ngày 29/10/2018 và (2) phải đến P17 ký danh sách xác nhận thông tin đã cung cấp từ 13:00 ngày 29/10 đến trước 15:00 ngày 29/10/2018.

Sinh viên không hoàn thành cả 2 yêu cầu (1) và (2) sẽ bị loại khỏi danh sách đề nghị

TT Lớp Mã SV HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH TBC học kỳ RL Loại HB
1 1410A01 14A10010143 Vũ Duy Anh 18/07/1996 3,05 76 Khá
2 1510A06 15A10010252 Nguyễn Ngọc Long 12/03/1997 3,32 84 Giỏi
3 1610A01 16A10010165 Nguyễn Thị Thanh Hằng 15/04/1998 2,75 79 Khá
4 1610A01 16A10010246 Đỗ Thị Tuyên 22/10/1998 3,09 73 Khá
5 1610A01 16A10010349 Nguyễn Duy Thành 07/05/1998 2,81 77 Khá
6 1610A01 16A10010252 Nguyễn Thị Thu 17/04/1998 2,5 76 Khá
7 1610A01 16A10010043 Nguyễn Văn Trung 12/11/1997 2,74 93 Khá
8 1610A02 16A10010322 Ngô Đăng Huy 02/01/1996 2,52 71 Khá
9 1610A02 16A10010123 Nguyễn Thị Thu Thủy 17/10/1998 2,52 78 Khá
10 1610A02 16A10010030 Lê Thị Yên 13/04/1998 2,86 78 Khá
11 1610A03 16A10010291 Nguyễn Thị Nhường 31/07/1998 2,65 81 Khá
12 1610A03 16A10010102 Bùi Công Quang 22/02/1995 2,96 75 Khá
13 1610A04 16A10010125 Bùi Tiến Anh 22/09/1998 3,04 74 Khá
14 1610A04 16A10010393 Nguyễn Thị Hằng Châu 15/06/1998 2,5 75 Khá
15 1610A04 16A10010205 Đỗ Thu 27/03/1998 3,14 76 Khá
16 1610A04 16A10010371 Chu Thị Khánh Huyền 20/08/1998 3,13 74 Khá
17 1610A04 16A10010159 Nguyễn Thị Khánh Linh 02/07/1998 3 88 Khá
18 1610A04 16A10010360 Lê Thị Mai 16/08/1998 2,78 70 Khá
19 1610A04 16A10010198 Nguyễn Đức Minh 13/03/1998 2,73 87 Khá
20 1610A04 16A10010180 Nguyễn Quang Ninh 19/05/1998 2,78 73 Khá
21 1610A04 16A10010378 Nguyễn Văn Sơn 15/09/1998 3,05 74 Khá
22 1610A04 16A10010116 Phạm Thị Thu 23/04/1998 2,62 76 Khá
23 1610A04 16A10010143 Vương Xuân Vinh 30/12/1998 2,67 73 Khá
24 1610A04 16A10010303 Ngô Thị Thúy Vy 20/08/1998 2,74 79 Khá
25 1610A05 16A10010014 Đặng Đình Chung 11/06/1998 2,63 72 Khá
26 1610A05 16A10010173 Vũ Thị Hằng 27/03/1998 2,52 76 Khá
27 1610A05 16A10010022 Nguyễn Thị Khánh 14/04/1998 2,52 78 Khá
28 1610A05 16A10010058 Vũ Thị Bích Phương 05/03/1998 3,03 81 Khá
29 1610A05 16A10010372 Vương Xuân Sơn 19/03/1998 2,93 75 Khá
30 1610A06 16A10010215 Dương Thanh Bình 09/01/1998 2,9 70 Khá
31 1610A06 16A10010156 Vũ Văn Chung 12/12/1998 2,55 75 Khá
32 1610A06 16A10010350 Phùng Minh Hải 23/10/1998 2,52 70 Khá
33 1610A06 16A10010315 Hà Thị Hằng 19/10/1998 2,57 75 Khá
34 1610A06 16A10010308 Nguyễn Văn Hiếu 28/01/1998 2,64 80 Khá
35 1610A06 16A10010249 Hà Thị Lương Hoài 03/09/1998 2,68 78 Khá
36 1610A06 16A10010053 Phạm Quốc Khánh 01/09/1998 2,56 81 Khá
37 1610A06 16A10010312 Lê Thị Lệ 30/07/1998 2,62 73 Khá
38 1610A06 16A10010152 Nguyễn Thiên Sơn 09/12/1998 3,23 81 Giỏi
39 1610A06 16A10010166 Vũ Thị Thúy 13/06/1998 2,61 74 Khá
40 1610A06 16A10010052 Hoàng Trung 01/11/1998 2,64 75 Khá
41 1710A01 17A10010246 Phạm Thảo Chi 22/05/1999 3,05 77 Khá
42 1710A01 17A10010207 Nguyễn Trung Kiên 09/09/1999 3,3 75 Khá
43 1710A01 17A10010171 Lã Thị Thúy Lành 18/09/1999 2,81 70 Khá
44 1710A01 17A10010151 Phạm Hà Phương 23/03/1999 2,7 70 Khá
45 1710A01 17A10010032 Vũ Thị Hoài Thương 13/08/1999 2,76 70 Khá
46 1710A02 17A10010243 Trần Khánh Duy 11/08/1999 2,55 73 Khá
47 1710A02 17A10010230 Trần Văn Hiếu 17/02/1999 3,04 70 Khá
48 1710A02 17A10010197 Phạm Thị Hương 18/04/1999 2,65 75 Khá
49 1710A02 17A10010184 Đỗ Thị Phương Oanh 04/12/1999 2,78 75 Khá
50 1710A02 17A10010084 Nguyễn Chí Tạo 05/07/1999 2,6 71 Khá
51 1710A03 17A10010331 Đỗ Thị Vân Anh 25/08/1999 2,73 79 Khá
52 1710A03 17A10010343 Lãnh Minh Hiền 24/12/1999 3,14 82 Khá
53 1710A03 17A10010094 Nguyễn Mai Hoa 01/11/1999 2,64 81 Khá
54 1710A03 17A10010232 Trần Minh Hoàng 07/07/1999 2,57 70 Khá
55 1710A03 17A10010203 Trần Bá Phúc 20/07/1999 3,48 77 Khá
56 1710A03 17A10010250 Nguyễn Đình Thi 08/05/1999 3 90 Khá
57 1710A04 17A10010322 Bùi Thị Hạnh 19/11/1999 2,55 76 Khá
58 1710A04 17A10010126 Nguyễn Xuân Hưng 23/04/1999 2,57 73 Khá
59 1710A05 17A10010189 Nguyễn Thị 04/02/1999 2,63 71 Khá
60 1710A05 17A10010247 Trần Mạnh Hùng 24/04/1999 3 78 Khá
61 1710A05 17A10010216 Nguyễn Văn Lâm 02/10/1999 2,67 81 Khá
62 1710A06 17A10010225 Đinh Công Sơn 09/11/1999 2,68 72 Khá
63 1710A06 17A10010333 Lương Xuân Trường 28/05/1998 2,57 75 Khá

2. Danh sách không được Hội đồng cấp Khoa duyệt do không đủ minh chứng hợp lệ chứng minh kết quả rèn luyện HK2+3 năm học 2017-2018

 

  Lớp Mã SV Họ và Tên Ngày sinh ĐTBHT RL
1 1610A03 16A10010272 Nguyễn Thị Bích Hòa 27/04/1998 2,61 70
2 1710A04 17A10010165 Phạm Việt Hoàng 16/03/1998 2,69 77
3 1710A04 17A10010133 Phan Hoàng Vương 12/02/1999 2,77 72
4 1710A03 17A10010201 Lê Quỳnh Trang 21/11/1999 2,91 81

3. Sinh viên nếu có thắc mắc thì liên hệ (qua e-mail) với CVHT để được giải đáp. CVHT hoàn thành việc giải đáp qua e-mail (có CC đến địa chỉ của Khoa) trước 09:00 ngày 29/10/2018, 

(4667 lần xem)